hình học

Học thuật
Thân thiện
hình học

Mỗi tuần lễ có hai giờ hình học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn toán học nghiên cứu về các hình dáng, kích thước, vị trí tương đối các tính chất của hình khối trong không gian: "Hình học" một nhánh của toán học, chuyên nghiên cứu các đối tượng như điểm, đường thẳng, mặt phẳng, góc các hình khối (hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình cầu...).
    • Hệ thống kiến thức về các hình các quy luật liên quan: "Hình học" còn chỉ toàn bộ kiến thức, định lý công thức liên quan đến việc đo đạc tính toán các đặc tính của hình khối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hình học một môn học quan trọng trong chương trình toán phổ thông.
    • Pythagoras một nhà toán học nổi tiếng với định lý trong hình học.
    • Bài toán này thuộc về phần hình học không gian.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hình học phẳng": chỉ hình học nghiên cứu các hình trong mặt phẳng hai chiều.
    • Hình học phẳng nghiên cứu các hình như tam giác, tứ giác, đường tròn.
  • "Hình học không gian": chỉ hình học nghiên cứu các hình trong không gian ba chiều.
    • Hình lập phương hình cầu những đối tượng của hình học không gian.
  • "Hình học giải tích": chỉ sự kết hợp giữa đại số hình học, dùng phương pháp tọa độ để nghiên cứu hình học.
    • Đường thẳng đường tròn có thể được biểu diễn bằng phương trình trong hình học giải tích.
Biến thể từ liên quan
  • Hình họa (danh từ): môn học vẽ hình, thường chỉ môn vẽ kỹ thuật hoặc mỹ thuật cơ bản.
    • Sinh viên kiến trúc phải học rất kỹ môn hình họa.
  • Hình (danh từ): dáng, kiểu, bề ngoài của một vật; hoặc một bức vẽ, hình ảnh.
    • Hình tròn, hình vuông những hình cơ bản.
  • Học (động từ/danh từ): tiếp thu kiến thức; hoặc môn học, ngành học.
    • Toán học, Vật học những ngành khoa học cơ bản.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Môn hình học: cách gọi nhấn mạnh đây một môn học.
  • Toán hình: cách gọi tắt, thân mật trong ngữ cảnh không trang trọng ( dụ: "Tớ sợ nhất môn toán hình").
Thành ngữ/Cụm từ cố định

(Không thành ngữ hoặc cụm từ cố định phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hình học" với nghĩa bóng.)

hình học

Mỗi tuần lễ có hai giờ hình học.

  1. dt (H. hình: bề ngoài; học: môn học) Ngành toán học nghiên cứu các hình dáng không gian các qui luật đo đạc các hình dáng đó: Mỗi tuần lễ hai giờ hình học.

Từ chứa "hình học"